remporter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Mang trở về, đem lại: Hành động lấy lại, mang về một thứ đó đã từng được đưa đi hoặc mang đến.
    • Giành được, đạt được, thắng: Hành động đạt được một kết quả tích cực, một chiến thắng, một giải thưởng, hoặc một thành công thông qua nỗ lực hoặc cạnh tranh.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Mang trở về):

    • Le vendeur a remporter les articles non vendus. (Người bán đã phải mang trở về những món hàng không bán được.)
    • Elle a remporté son livre après l'avoir prêté. ( ấy đã lấy lại cuốn sách sau khi cho mượn.)
  • Ngoại động từ (Giành được, thắng):

    • L'équipe a remporté le championnat. (Đội đã giành được chức vô địch.)
    • Il a remporté le premier prix du concours. (Anh ấy đã đoạt giải nhất cuộc thi.)
    • Ce film a remporté un grand succès. (Bộ phim này đã thu về một thành công lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Remporter l'adhésion": giành được sự ủng hộ, sự đồng tình.

    • Son discours a remporté l'adhésion de l'assemblée. (Bài phát biểu của ông đã giành được sự đồng tình của hội nghị.)
  • "Remporter la mise": thắng lớn, đạt được mục đích (nghĩa bóng).

    • Avec ce contrat, notre entreprise remporte la mise. (Với hợp đồng này, công ty chúng ta thắng lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rapporter (ngoại động từ): mang về, đem lại (thườngtừ nơi khác về); báo cáo. (Anh ấy mang bánh mì về.)
  • Emporter (ngoại động từ): mang đi, đem đi. (Tôi mang theo ô của tôi.)
  • Gagner (ngoại động từ): thắng, kiếm được. (Anh ấy thắng trận đấu.)
  • Obtenir (ngoại động từ): đạt được, được. ( ấy nhận được bằng tốt nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Gagner: thắng, giành chiến thắng.
  • Obtenir: đạt được, được.
  • Rapporter: mang về, đem lại.
  • Conquérir: chinh phục, giành lấy (thường với nỗ lực lớn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào cho "remporter" đâymột động từ đơn, không đi với giới từ để tạo nghĩa mới.)

Thành ngữ liên quan
  • Remporter une victoire à la Pyrrhus: giành được một chiến thắng kiểu Pyrrhus (một thắng lợi phải trả giá quá đắt, gần nhưthất bại).
    • Gagner ce procès coûte si cher que c'est remporter une victoire à la Pyrrhus. (Thắng kiện này tốn kém đến mức đómột chiến thắng phải trả giá quá đắt.)
ngoại động từ
  1. mang trở về
    • Le marchand a remporter sa marchandise
      người bán hàng đã phải đem hàng trở về
  2. được, thắng
    • Remporter le prix
      được giải
    • Remporter une victoire décisive
      thắng một trận quyết định

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "remporter"