rencart

Học thuật
Thân thiện
rencart

On range le vieux fauteuil au rencart.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cuộc hẹn hò (thân mật): Từ lóng để chỉ một cuộc hẹn, đặc biệtcuộc hẹn lãng mạn hoặc tình cảm giữa hai người.
    • Điểm hẹn: Địa điểm đã được thỏa thuận để gặp gỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a un rencart ce soir avec Marie. (Anh ấy có một cuộc hẹn tối nay với Marie.)
    • Le café est notre rencart habituel. (Quán phêđiểm hẹn thường lệ của chúng tôi.)
    • Elle a trouvé un mot pour lui donner un rencart. ( ấy đã tìm thấy một mẩu giấy để hẹn gặp anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Donner un rencart à quelqu'un": Hẹn gặp ai đó.

    • Il m'a donné un rencart pour demain matin. (Anh ấy đã hẹn gặp tôi vào sáng mai.)
  • "Avoir un rencart": Có một cuộc hẹn.

    • Désolé, je ne peux pas venir, j'ai un rencart. (Xin lỗi, tôi không thể đến, tôi có một cuộc hẹn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rancart (danh từ giống đực): Cách viết thay thế của "rencart", cùng một nghĩa.

    • C'est notre rancart secret. (Đóđiểm hẹn bí mật của chúng ta.)
  • Rendez-vous (danh từ giống đực): Cuộc hẹn (trang trọng thông dụng hơn).

    • J'ai un rendez-vous chez le médecin. (Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Rendez-vous: Cuộc hẹn.
  • Rencontre: Cuộc gặp gỡ.
  • Date: Cuộc hẹn hò (từ mượn tiếng Anh, dùng trong ngữ cảnh thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • Être au rancart: Bị bỏ rơi, bị gạt sang một bên (nghĩa bóng, dùng với dạng chính tả "rancart").
    • Cette vieille machine est au rancart. (Cái máy đó đã bị bỏ xó rồi.)
    • Lưu ý: Thành ngữ này sử dụng chính tả "rancart" có nghĩa khác biệt, chỉ trạng thái bị loại bỏ.
rencart

On range le vieux fauteuil au rencart.

danh từ giống đực
  1. như rancart