rencard

Học thuật
Thân thiện
rencard

On se donne un rencard au café du coin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cuộc hẹn hò, cuộc gặp gỡ: Từ lóng (argot) dùng để chỉ một cuộc hẹn, đặc biệtcuộc hẹn lãng mạn hoặc một cuộc gặp gỡ đã được sắp xếp trước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • J'ai un rencard avec elle ce soir. (Tôi có một cuộc hẹn với ấy tối nay.)
    • Ils se sont donné un rencard devant le cinéma. (Họ đã hẹn nhau gặp trước rạp chiếu phim.)
    • Son rencard s'est très bien passé. (Cuộc hẹn hò của anh ấy đã diễn ra rất tốt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un rencard": có một cuộc hẹn.

    • Il a un rencard important demain. (Anh ấy có một cuộc hẹn quan trọng vào ngày mai.)
  • "Donner un rencard à quelqu'un": hẹn gặp ai đó.

    • Elle m'a donné un rencard pour samedi. ( ấy đã hẹn gặp tôi vào thứ Bảy.)
  • "Se taper un rencard" (tiếng lóng mạnh hơn): đi hẹn hò, có một cuộc hẹn.

    • Ils se sont tapé un rencard sur une appli de rencontre. (Họ đã có một cuộc hẹn thông qua một ứng dụng hẹn hò.)
Biến thể từ gần giống
  • Rancard (danh từ giống đực): Đâymột biến thể chính tả khác của cùng một từ, cùng nghĩa cách dùng.
    • C'est quoi, le plan ? On a un rancard ou pas ? (Kế hoạch? Chúng ta cuộc hẹn không?)
Từ đồng nghĩa
  • Rendez-vous (danh từ giống đực): cuộc hẹn, cuộc gặp (từ thông dụng trang trọng hơn).
  • Rencontre (danh từ giống cái): cuộc gặp gỡ.
  • Date (danh từ giống cái, từ mượn tiếng Anh): cuộc hẹn hò.
Thành ngữ liên quan
  • Être à l'heure au rencard: Đến đúng giờ cho cuộc hẹn.

    • Il est toujours à l'heure au rencard. (Anh ấy luôn đúng giờ trong các cuộc hẹn.)
  • Poser un rencard: Đề xuất, sắp xếp một cuộc hẹn.

    • C'est lui qui a posé le rencard. (Chính anh tangười đã đề xuất cuộc hẹn.)
rencard

On se donne un rencard au café du coin.

danh từ giống đực
  1. (tiếng lóng, biệt ngữ) như rancard

Từ chứa "rencard"