rancart

danh từ giống đực
  1. (Mettre au rancart; jeter au rancard) (thân mật) bỏ xó, vứt bỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rancart"

rancart
On met le vieux jouet au rancart.