ringard

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) gậy cời
  2. diễn viên về già (hầu như đã bị lãng quên)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ringard"

ringard
Un vieil acteur tient un ringard sur une scène de théâtre.