renchéri
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (từ cũ, nghĩa cũ):
- Khó tính, khinh khỉnh: Dùng để miêu tả một người có thái độ kiêu kỳ, khó chiều, tỏ ra mình là hơn người.
- Danh từ giống đực (từ cũ, nghĩa cũ):
- Người khó tính, người khinh khỉnh: Chỉ một người (nam) có tính cách kiêu căng, khó chịu và hay xem thường người khác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Il avait un air renchéri qui décourageait les approches. (Anh ta có vẻ khó tính/khinh khỉnh khiến người khác ngại lại gần.)
- Une attitude renchérie. (Một thái độ kiêu kỳ, khinh khỉnh.)
- Danh từ:
- C'est un vieux renchéri. (Đó là một gã khó tính già.)
Lưu ý sử dụng
- Từ cổ, ít dùng: Từ renchéri ngày nay được coi là từ cổ () và rất hiếm khi được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Người học nên biết từ này chủ yếu khi đọc các văn bản cổ điển.
- Giới tính từ: Khi là danh từ, renchéri luôn là danh từ giống đực. Dạng giống cái tương ứng là renchérie (người đàn bà khó tính).
Biến thể và từ liên quan
- Renchérie (n.f., từ cũ): Người đàn bà khó tính, khinh khỉnh.
- Renchéir (v., từ cũ, rất hiếm): Có thái độ khinh khỉnh, làm ra vẻ ta đây.
- Dédaigneux / dédaigneuse (adj.): Từ hiện đại hơn, có nghĩa khinh thường, coi thường.
- Hautain / hautaine (adj.): Kiêu căng, ngạo mạn.
- Difficile (adj.): Khó tính (nghĩa thông dụng và phổ biến hiện nay).
Từ đồng nghĩa (cận nghĩa)
- Fier (adj.): Kiêu hãnh (có thể theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
- Arrogant / arrogante (adj.): Ngạo mạn.
- Méprisant / méprisante (adj.): Khinh miệt.
- Snob (adj. & n.): Trưởng giả học làm sang (từ mượn tiếng Anh, dùng phổ biến).
tính từ
- (từ cũ, nghĩa cũ) khó tính, khinh khỉnh
danh từ giống đực
- (từ cũ, nghĩa cũ) người khó tính, người khinh khỉnh