renchéri

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) khó tính, khinh khỉnh
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người khó tính, người khinh khỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

renchéri
Un homme renchéri refuse l'invitation avec un geste de la main.