rancher

/'rɑ:ntʃə/ Cách viết khác : (ranchman) /'rɑ:ntʃə/
Học thuật
Thân thiện
rancher

Un rancher s'occupe de son troupeau de vaches dans le pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chủ trại chăn nuôi gia súc lớn: Người sở hữu hoặc quảnmột trang trại rộng lớn (thường gọi là ranch), chuyên chăn nuôi gia súc như , ngựa, cừu trên diện tích đất rộng.
    • Người làm việc trong trang trại chăn nuôi: Người sống làm việc trong một ranch, thường tham gia vào các công việc như cưỡi ngựa, chăn thả, chăm sóc gia súc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le rancher possède des milliers d'hectares de terre. (Người chủ trại chăn nuôi sở hữu hàng ngàn hecta đất.)
    • Il est devenu rancher après avoir hérité de la ferme familiale. (Anh ấy trở thành chủ trại chăn nuôi sau khi thừa kế trang trại gia đình.)
    • Les ranchers doivent surveiller leur bétail. (Những người chủ trại phải trông nom đàn gia súc của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vie de rancher": Cuộc sống của chủ trại/người làm trong trang trại chăn nuôi.
    • La vie de rancher est souvent solitaire et exigeante. (Cuộc sống của chủ trại chăn nuôi thường cô độc đòi hỏi nhiều công sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Ranchero (danh từ giống đực): Từ gốc Tây Ban Nha, có nghĩa tương tự như , thường dùngcác vùng như miền Tây nước Mỹ hoặc Nam Mỹ để chỉ chủ trại hoặc cao bồi.
  • Ranch (danh từ giống đực): Trang trại chăn nuôi gia súc rộng lớn.
  • Éleveur (danh từ giống đực): Người chăn nuôi gia súc. (Từ này rộng hơn, có thể chỉ người chăn nuôinhiều quy mô khác nhau, không nhất thiết phải có một rất lớn).
Từ đồng nghĩa
  • Propriétaire d'un ranch: Chủ sở hữu một trang trại chăn nuôi.
  • Éleveur de bétail: Người chăn nuôi gia súc.
rancher

Un rancher s'occupe de son troupeau de vaches dans le pré.

danh từ giống đực
  1. thang một mạ
  2. như ranchero