renoncer

Học thuật
Thân thiện
renoncer

Il a décidé de renoncer au chocolat pour sa santé.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Từ bỏ, bỏ, thôi, chừa: Hành động ngừng theo đuổi, sở hữu hoặc thực hiện điều đó; quyết định không làm hoặc không có một thứ đó nữa. Thường đi với giới từ à.
    • Quên mình: (Trong cụm renoncer à soi-même) hy sinh lợi ích hoặc mong muốn cá nhân.
  2. Ngoại động từ:

    • Từ bỏ: (Từ , ít dùng) hành động từ bỏ một thứ đó một cách trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il a décidé de renoncer au pouvoir pour se consacrer à sa famille. (Anh ấy đã quyết định từ bỏ chức quyền để cống hiến cho gia đình.)
    • Elle a renoncé à son projet de voyage à cause de la pandémie. ( ấy đã từ bỏ kế hoạch du lịch đại dịch.)
    • Pour sa santé, il a renoncé à l'alcool. ( sức khỏe, anh ấy đã chừa rượu.)
    • Il a renoncé à la fréquenter après leur dispute. (Anh ấy đã thôi không đi lại với ấy sau cuộc cãi vã của họ.)
  • Ngoại động từ (cổ):

    • Le chevalier ne voulut jamais renoncer sa foi. (Người kỵ không bao giờ muốn từ bỏ tín ngưỡng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Renoncer à soi-même: Quên mình, hy sinh bản thân.

    • Dans certaines religions, renoncer à soi-même est une vertu importante. (Trong một số tôn giáo, quên mìnhmột đức tính quan trọng.)
  • Y renoncer: Từ bỏ điều đó (dùng đại từ y để thay thế cho cụm giới từ à + danh từ).

    • Ce projet est trop difficile, je préfère y renoncer. (Dự án này quá khó, tôi thà từ bỏ còn hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Renoncement (danh từ giống đực): Sự từ bỏ, sự hy sinh.

    • Le renoncement à ses passions demande une grande force de volonté. (Việc từ bỏ những đam mê của mình đòi hỏi ý chí rất lớn.)
  • Renonciataire (danh từ): Người từ bỏ (quyền lợi, tài sản).

Từ đồng nghĩa
  • Abandonner: Từ bỏ, bỏ rơi (thường mang sắc thái mạnh hơn hoặc đột ngột).
  • Céder: Nhường lại, chịu thua.
  • Sacrifier: Hy sinh (nhấn mạnh đến sự mất mát mục đích khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Renoncer à faire quelque chose: Từ bỏ việc làmđó.
    • Il a renoncé à poursuivre ses études. (Anh ấy đã từ bỏ việc tiếp tục học.)
Thành ngữ liên quan
  • Renoncer à la partie: (Nghĩa bóng) Bỏ cuộc, đầu hàng trước một thử thách hoặc cuộc thi.
    • Face aux difficultés, il a renoncé à la partie. (Trước những khó khăn, anh ấy đã bỏ cuộc.)
renoncer

Il a décidé de renoncer au chocolat pour sa santé.

nội động từ
  1. từ bỏ
    • Renoncer au pouvoir
      từ bỏ chức quyền
  2. bỏ, thôi, chừa
    • Renoncer à une opinion
      bỏ ý kiến
    • Renoncer au vin
      chừa rượu
    • Renoncer à fréquenter quelqu'un
      thôi không đi lại với ai nữa
    • Renoncer à un fiancé
      bỏ người chồng chưa cưới
    • renoncer à soi-même
      quên mình
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) từ bỏ
    • Renoncer sa foi
      từ bỏ tín ngưỡng của mình

Từ chứa "renoncer"