renoncer

nội động từ
  1. từ bỏ
    • Renoncer au pouvoir
      từ bỏ chức quyền
  2. bỏ, thôi, chừa
    • Renoncer à une opinion
      bỏ ý kiến
    • Renoncer au vin
      chừa rượu
    • Renoncer à fréquenter quelqu'un
      thôi không đi lại với ai nữa
    • Renoncer à un fiancé
      bỏ người chồng chưa cưới
    • renoncer à soi-même
      quên mình
ngoại động từ
  1. (từ , nghĩa ) từ bỏ
    • Renoncer sa foi
      từ bỏ tín ngưỡng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "renoncer"

Từ có nhắc đến "renoncer"

renoncer
Il a décidé de renoncer au chocolat pour sa santé.