rentrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Trở về, trở vào: Chỉ hành động quay trở lại một nơi, thườngnhà hoặc nơi xuất phát.
    • Mở lại, hoạt động trở lại: Dùng cho các tổ chức, cơ quan hoặc hoạt động sau một thời gian ngừng hoạt động.
    • Đâm vào, húc vào: Chỉ sự va chạm mạnh của một vật thể vào một vật thể khác.
    • Lồng vào, lõm vào: Chỉ sự khớp vào, chui vào hoặc tạo thành vết lõm.
    • Thuộc về, nằm trong phạm vi: Chỉ việc một yếu tố nào đó được bao hàm hoặc thuộc thẩm quyền của một cái gì đó.
    • Thu về: Chỉ việc thu hồi lại tiền bạc, vốn liếng.
  2. Ngoại động từ:

    • Đưa vào, dọn vào, thu vào: Chỉ hành động chuyển một vật từ bên ngoài vào bên trong một không gian.
    • Cho vào, giấu vào: Chỉ hành động làm cho một phần của vật nào đó nằm gọn bên trong.
    • Kìm nén, cầm lại: Chỉ việc kiềm chế, không để lộ cảm xúc ra ngoài.
    • (Ngành in) Xếp thụt vào: Chỉ thao tác kỹ thuật trong in ấn.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Je rentre chez moi à 18 heures. (Tôi trở về nhà lúc 6 giờ chiều.)
    • L'école rentre en septembre. (Trường học mở cửa trở lại vào tháng Chín.)
    • La voiture a rentré dans un mur. (Chiếc xe đã đâm vào một bức tường.)
    • Cette dépense ne rentre pas dans le budget. (Khoản chi tiêu này không nằm trong ngân sách.)
  • Ngoại động từ:

    • Il faut rentrer les chaises avant la pluie. (Phải dọn ghế vào trước khi trời mưa.)
    • Elle rentre sa chemise dans son pantalon. ( ấy cho áo sơ mi vào trong quần.)
    • Il a réussi à rentrer sa colère. (Anh ấy đã thành công trong việc kìm nén cơn giận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Rentrer dans l'ordre: Trở lại trật tự, được vãn hồi trật tự.

    • La situation est enfin rentrée dans l'ordre. (Tình hình cuối cùng đã trở lại trật tự.)
  • Rentrer dans ses droits: Khôi phục được quyền lợi của mình.

    • Après le procès, il a pu rentrer dans ses droits. (Sau phiên tòa, anh ấy đã có thể khôi phục được quyền lợi của mình.)
  • Rentrer en soi-même: Tự suy ngẫm, phản tỉnh về bản thân.

    • Il est temps de rentrer en soi-même et de réfléchir. (Đã đến lúc tự suy ngẫm suy nghĩ.)
  • Faire rentrer quelque chose dans la tête (de quelqu'un): Nhồi nhét điều đó vào đầu (ai).

    • Le professeur a du mal à lui faire rentrer les leçons dans la tête. (Giáo viên khó nhồi nhét các bài học vào đầu cậu ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Rentrée (danh từ giống cái): Sự trở về, sự khai giảng (năm học), mùa tựu trường.

    • La rentrée scolaire est en septembre. (Khai giảng năm họcvào tháng Chín.)
  • Rentrant, rentrante (tính từ): Lõm vào, thụt vào.

    • Un menton rentrant. (Một cái cằm lẹm.)
Từ đồng nghĩa
  • Revenir: Trở về, quay lại (nghĩa "trở về").
  • Pénétrer: Thâm nhập, đi vào (nghĩa "đi vào").
  • Ranger: Dọn dẹp, cất vào (nghĩa "dọn vào").
  • Contenir: Kìm nén, kiềm chế (nghĩa "kìm nén").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Các cụm động từ thườngsự kết hợp cố định giữa động từ giới từ.) - Rentrer dans: Đi vào, đâm vào, thuộc về. - Cette pièce rentre dans la composition du moteur. (Bộ phận này thuộc về cấu tạo của động cơ.)

  • Rentrer de: Trở về từ (đâu đó).
    • Je rentre du travail. (Tôi trở về từ chỗ làm.)
Thành ngữ liên quan
  • Rentrer dans sa coquille: Rút vào vỏ ốc, thu mình lại (trở nên nhút nhát, im lặng).

    • Depuis cet échec, il est rentré dans sa coquille. (Từ sau thất bại đó, anh ta đã thu mình lại.)
  • Rentrer dans le néant: Bị xóa sạch, biến mất hoàn toàn.

    • Cette civilisation a fini par rentrer dans le néant. (Nền văn minh đó cuối cùng đã bị xóa sạch.)
  • Les jambes lui rentrent dans le corps: (Thân mật) Mệt nhoài, mệt rã rời.

    • Après cette longue marche, les jambes lui rentrent dans le corps. (Sau chuyến đi bộ dài đó, anh ta mệt nhoài cả chân.)
nội động từ
  1. trở vào, trở về
    • Rentrer chez soi
      về nhà
  2. mở lại, khai diễn lại; trở lại
    • Les tribunaux sont rentrés
      các tòa án đã mở lại
    • une artiste qui est rentrée
      một nữ diễn viên đã trở lại sân khấu
  3. húc mạnh vào
    • Sa voiture est rentrée dans un arbre
      xe của đã húc mạnh vào cây
  4. lồng vào
    • Tubes qui rentrent les uns dans les autres
      ống lồng vào nhau
  5. lõm sâu vào
    • Joues qui rentrent dans les mâchoires
      lõm sâu vào hàm
  6. gồm trong; thuộc phạm vi
    • Cet article rentre dans le précédent
      điều khoản này gồm trong điều khoản trước
    • cela ne rentre pas dans mes attributions
      điều đó không thuộc phạm vi quyền hạn của tôi
  7. thu về
    • Fonds qui rentrent difficilement
      vốn thu về khó khăn
    • faire rentrer quelque chose dans la tête
      nhồi điều vào óc
    • faire rentrer quelqu'un en terre
      mắng ai; làm nhục ai
    • le cou lui rentre dans les épaules
      rụt đầu rụt cổ
    • les jambes lui rentrent dans le corps
      (thân mật) mệt nhoài
    • rentrer dans le néant
      bị xóa sạch, bị phá sạch
    • rentrer dans l'ordre
      trật tự được vãn hồi
    • rentrer dans quelqu'un
      (thông tục) nhảy xổ vào ai
    • rentrer dans sa coquille
      xem coquille
    • rentrer dans ses droits
      khôi phục được quyền lợi
    • rentrer dans son argent; rentrer dans ses dépenses
      lấy lại được tiền, lấy lại được tiền đã chi
    • rentrer dans son devoir
      trở lại với nhiệm vụ
    • rentrer en grâce auprès de quelqu'un
      xem grâce
    • rentrer en lice
      lại vào cuộc đấu tranh
    • rentrer en soi-même
      suy nghĩ về bản thân mình, phản tính
ngoại động từ
  1. đưa vào, dọn vào, thu vào
    • Rentrer un étalage
      dọn đồ bày hàng vào
  2. cho vào, rút vào, giấu vào
    • Rentrer sa chemise dans son pantalon
      cho sơ mi vào trong quần
  3. cầm, kìm
    • Rentrer ses larmes
      cầm nước mắt
  4. (ngành in) xếp thụt vào
    • Rentrer une ligne
      xếp thụt một dòng vào
    • rentrer le ventre
      lép bụng vào