renversé

tính từ
  1. lật ngược, lộn ngược
    • Image renversée d'un objet
      hình lộn ngược của một vật
  2. đảo, đảo ngược
    • Fraction renversée
      phân số đảo
  3. ngửa
    • Tête renversée
      đầu ngửa (ra phía sau)
  4. (đánh) đổ
    • Chaise renversée
      cái ghế đổ
    • du vin renversé sur la table
      rượu đánh đổ ra bàn
  5. ngã ngửa ra, sững sờ
    • Je suis renversé à cette nouvelle
      nghe tin ấy tôi sững sờ cả người
    • c'est la monde renversé
      thật là ngược đời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "renversé"

renversé
Un verre de lait est renversé sur la table.