répartir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phân chia, phân phối, phân bổ: Chỉ hành động chia một tổng thể thành các phần để giao cho nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều mục đích khác nhau.
    • Phân bố, sắp xếp (theo thời gian hoặc không gian): Chỉ hành động bố trí, sắp đặt các yếu tố, công việc hoặc nguồn lực một cách tổ chức theo một kế hoạch.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chef doit répartir les tâches entre les membres de l'équipe. (Trưởng nhóm phải phân chia công việc giữa các thành viên trong đội.)
    • Il faut répartir équitablement les ressources. (Cần phải phân phối tài nguyên một cách công bằng.)
    • Nous allons répartir les frais de voyage. (Chúng tôi sẽ chia đều chi phí chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Répartir sur": Phân bổ/trải đều trên một diện tích hoặc một khoảng thời gian.

    • Les cours sont répartis sur toute la semaine. (Các buổi học được phân bố đều trong suốt cả tuần.)
  • "Être réparti(e)" (dạng bị động): Được phân chia, được phân bố.

    • La population est inégalement répartie sur le territoire. (Dân cư được phân bố không đồng đều trên lãnh thổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Répartition (danh từ giống cái): Sự phân chia, sự phân phối, sự phân bổ.

    • La répartition des richesses. (Sự phân phối của cải.)
  • Répartiteur (danh từ giống đực) / Répartitrice (danh từ giống cái): Người phân phối, thiết bị phân phối.

Từ đồng nghĩa
  • Distribuer: Phân phát, phân phối.
  • Diviser: Chia ra.
  • Allouer: Cấp phát, phân bổ (ngân sách, kinh phí).
  • Dispatcher: Phân bổ, điều phối (thường dùng trong logistics hoặc công việc).
Từ trái nghĩa
  • Rassembler: Tập hợp lại.
  • Centraliser: Tập trung.
  • Accumuler: Tích lũy, tích tụ.
Các cụm từ liên quan
  • Répartir les rôles: Phân chia vai trò.
  • Répartir le temps: Phân bổ thời gian.
  • Répartir les charges: Phân chia gánh nặng/chi phí.
ngoại động từ
  1. phân chia, phân phối, phân bổ
    • Répartir une somme entre plusieurs personnes
      phân chia một số tiền cho nhiều người
    • répartir les impôts
      phân bổ thuế
  2. phân bố
    • Répartir un programme sur plusieurs années
      phân bố một chương trình ra nhiều năm, trải một chương trình ra nhiều năm

Từ chứa "répartir"

Từ có nhắc đến "répartir"