répartir
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Phân chia, phân phối, phân bổ: Chỉ hành động chia một tổng thể thành các phần để giao cho nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều mục đích khác nhau.
- Phân bố, sắp xếp (theo thời gian hoặc không gian): Chỉ hành động bố trí, sắp đặt các yếu tố, công việc hoặc nguồn lực một cách có tổ chức theo một kế hoạch.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Le chef doit répartir les tâches entre les membres de l'équipe. (Trưởng nhóm phải phân chia công việc giữa các thành viên trong đội.)
- Il faut répartir équitablement les ressources. (Cần phải phân phối tài nguyên một cách công bằng.)
- Nous allons répartir les frais de voyage. (Chúng tôi sẽ chia đều chi phí chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Répartir sur": Phân bổ/trải đều trên một diện tích hoặc một khoảng thời gian.
- Les cours sont répartis sur toute la semaine. (Các buổi học được phân bố đều trong suốt cả tuần.)
"Être réparti(e)" (dạng bị động): Được phân chia, được phân bố.
- La population est inégalement répartie sur le territoire. (Dân cư được phân bố không đồng đều trên lãnh thổ.)
Biến thể và từ gần giống
Répartition (danh từ giống cái): Sự phân chia, sự phân phối, sự phân bổ.
- La répartition des richesses. (Sự phân phối của cải.)
Répartiteur (danh từ giống đực) / Répartitrice (danh từ giống cái): Người phân phối, thiết bị phân phối.
Từ đồng nghĩa
- Distribuer: Phân phát, phân phối.
- Diviser: Chia ra.
- Allouer: Cấp phát, phân bổ (ngân sách, kinh phí).
- Dispatcher: Phân bổ, điều phối (thường dùng trong logistics hoặc công việc).
Từ trái nghĩa
- Rassembler: Tập hợp lại.
- Centraliser: Tập trung.
- Accumuler: Tích lũy, tích tụ.
Các cụm từ liên quan
- Répartir les rôles: Phân chia vai trò.
- Répartir le temps: Phân bổ thời gian.
- Répartir les charges: Phân chia gánh nặng/chi phí.
ngoại động từ
- phân chia, phân phối, phân bổ
- Répartir une somme entre plusieurs personnesphân chia một số tiền cho nhiều người
- répartir les impôtsphân bổ thuế
- phân bố
- Répartir un programme sur plusieurs annéesphân bố một chương trình ra nhiều năm, trải một chương trình ra nhiều năm