rebound

/'ri:'baund/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rebind
danh từ
  1. sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
    • to hit a ball on the rebound
      đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
  2. (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
    • to take a person on (at) the rebound
      lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại
nội động từ
  1. bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
  2. ảnh hưởng ngược trở lại đối với
    • their evil example will rebound upon themselves
      gương xấu của chúng sẽ ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
  3. hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rebound"

rebound
The player grabs the rebound after a missed free throw.