repiquage

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự cấy, sự ra ngôi
  2. sự thay đá lát (đường)
  3. (nhiếp ảnh) sự sửa (tấm ảnh)
  4. sự ghi âm lại (đĩa hát); đĩa ghi âm lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "repiquage"

repiquage
Le jardinier effectue le repiquage des jeunes plants de tomates.