reportage

/,repɔ:'tɑ:ʤ/
danh từ giống cái
  1. nghề phóng viên (cho một tờ báo)
  2. bài phóng sự
    • Un reportage intéressant
      một bài phóng sựthú
  3. văn phóng sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "reportage"

Từ có nhắc đến "reportage"

reportage
Un journaliste réalise un reportage sur un marché local.