repoussoir

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) cái đột
  2. (hội họa) phần nổi (để tạo cho các phần khác một cảm giác bề sâu)
  3. (thân mật) vật làm nổi bật (vật khác); người làm nổi bật (người khác)
  4. (thân mật) người đàn bà xấu xí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "repoussoir"

repoussoir
Une femme élégante se tient à côté d'un repoussoir pour paraître encore plus belle.