repousser

ngoại động từ
  1. đẩy lùi; đẩy ra, đẩy
    • Repousser l'ennemi
      đẩy lùi quân địch
    • repousser une attaque
      đẩy lùi một cuộc tấn công
    • repousser une chaise du pied
      dùng chân đẩy cái ghế ra
  2. gạt đi
    • Repousser une idée
      gạt một ý nghĩ đi
    • repousser une proposition
      bác một đề nghị
  3. làm cho chán ghét, làm cho ghê tởm
    • Aspect qui nous repousse
      dáng vẻ làm cho người ta ghê tởm
  4. (kỹ thuật) rập nổi
  5. hoãn
    • Repousser un rendez-vous
      hoãn một cuộc hẹn gặp
  6. mọc lại
    • Cet arbre a repoussé d'autres branches
      cây này đã mọc lại những cành khác
nội động từ
  1. đẩy lại, bật lại
    • Ressort qui ne repousse pas
      xo không bật lại
  2. mọc lại (râu, cỏ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan