requiem

/'rekwiem/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) kinh cầu siêu, kinh tưởng niệm
  2. (âm nhạc) khúc tưởng niệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "requiem"

requiem
Un prêtre chante un requiem lors d'une cérémonie.