residence

/'rezidəns/
danh từ
  1. sự ở, sự trú, sự trú ngụ
    • to take up one's residence in the country
      vềnông thôn
    • during my residence abroad
      trong khi tôinước ngoài
  2. chỗ ở, nơi trú, nhà ở
    • a desirable residence for sale
      một căn nhà đẹp để bán
  3. dinh thự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "residence"

residence
The family lives in a large residence near the park.