resistible
/ri'zistəbl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có thể chống lại, có thể cưỡng lại: Mô tả một điều gì đó (như một sự tấn công, lời mời gọi, hoặc sự cám dỗ) mà người ta có khả năng chống cự, từ chối hoặc không bị ảnh hưởng bởi nó.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The temptation was strong but ultimately resistible. (Sự cám dỗ rất mạnh mẽ nhưng cuối cùng vẫn có thể cưỡng lại được.)
- The army's advance was slow and resistible. (Cuộc tiến quân của quân đội diễn ra chậm và có thể chống cự được.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "far from resistible": hoàn toàn không thể cưỡng lại (dùng để nhấn mạnh).
- The offer was far from resistible, so I declined. (Lời đề nghị đó hoàn toàn không hấp dẫn đến mức không thể từ chối, vì vậy tôi đã khước từ.)
- "prove to be resistible": tỏ ra là có thể chống lại được.
- Despite its initial appeal, the new policy proved to be resistible by many citizens. (Bất chấp sự hấp dẫn ban đầu, chính sách mới tỏ ra là có thể bị người dân phản đối.)
Biến thể và từ gần giống
- Irresistible (adj): không thể cưỡng lại, vô cùng hấp dẫn. (Đây là từ trái nghĩa phổ biến nhất của "resistible").
- The smell of fresh bread was irresistible. (Mùi bánh mì mới ra lò thật không thể cưỡng lại.)
- Resist (v): chống lại, kháng cự.
- He tried to resist the urge to laugh. (Anh ấy cố gắng kìm nén sự thôi thúc muốn cười.)
Từ đồng nghĩa
- Avoidable: có thể tránh được.
- Surmountable: có thể vượt qua, có thể khắc phục được.
Thành ngữ liên quan
- "A resistible force": một sức mạnh/lực lượng có thể chống cự được. (Thường dùng để chơi chữ với thành ngữ "an irresistible force" - một sức mạnh không thể cưỡng lại).
- The new tax was more of a resistible force than the government had anticipated. (Loại thuế mới giống như một lực lượng có thể phản đối được hơn là điều chính phủ đã dự đoán.)
tính từ
- có thể chống lại, có thể cưỡng lại