unresolved

/' nri'z lvd/
tính từ
  1. còn do dự, chưa quyết định
  2. không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc)
  3. không được tách ra thành thành phần cấu tạo
  4. (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

unresolved
The orchestra played an unresolved chord at the end of the piece.