ressasseur

Học thuật
Thân thiện
ressasseur

Un ressasseur répète sans cesse les mêmes histoires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kẻ cứ lặp đi lặp lại mãi: Người thói quen hoặc hành động nhắc đi nhắc lại cùng một điều, một câu chuyện hoặc một ý nghĩ một cách quá mức, thường gây nhàm chán hoặc khó chịu cho người nghe.
  2. Tính từ:

    • Lặp đi lặp lại mãi: Dùng để mô tả một người, lời nói, hành vi hoặc suy nghĩ đặc điểmcứ nhắc đi nhắc lại cùng một thứ một cách dai dẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Arrête d'être un ressasseur et parle d'autre chose ! (Đừng làm kẻ cứ lặp đi lặp lại mãi nữa hãy nói chuyện khác đi!)
    • Mon voisin est un ressasseur ; il raconte toujours la même histoire de sa jeunesse. (Hàng xóm của tôimột kẻ cứ lặp đi lặp lại mãi; ông ấy lúc nào cũng kể cùng một câu chuyện thời trẻ của mình.)
  • Tính từ:

    • Il a un discours ressasseur qui fatigue tout le monde. (Anh ta có một bài nói chuyện lặp đi lặp lại mãi khiến mọi người mệt mỏi.)
    • Une pensée ressasseuse peut mener à l'anxiété. (Một suy nghĩ lặp đi lặp lại mãi có thể dẫn đến lo âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit ressasseur": Tâm trí hay suy nghĩ lặp đi lặp lại, ám chỉ một người hay nghĩ ngợi, phân vân về cùng một vấn đề không thể dứt ra được.
    • Son esprit ressasseur l'empêche de trouver la paix intérieure. (Tâm trí hay lặp đi lặp lại của anh ấy ngăn cản anh tìm thấy sự bình yên nội tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ressasser (động từ): nhai đi nhai lại, suy đi nghĩ lại mãi.
    • Il ressasse sans cesse ses échecs passés. (Anh ta nhai đi nhai lại mãi những thất bại trong quá khứ của mình.)
  • Ressassement (danh từ giống đực): sự nhai đi nhai lại, sự suy đi nghĩ lại mãi.
    • Le ressassement de ses soucis est épuisant. (Việc suy đi nghĩ lại mãi những nỗi lo của ấy thật mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Radoteur (danh từ/tính từ): kẻ nói lải nhải, lặp lại những chuyện .
  • Rabâcheur (danh từ/tính từ): kẻ nhai đi nhai lại, lặp lại một cách máy móc.
Từ trái nghĩa
  • Concis (tính từ): súc tích, ngắn gọn.
  • Original (tính từ): độc đáo, mới mẻ.
ressasseur

Un ressasseur répète sans cesse les mêmes histoires.

tính từ
  1. lặp đi lặp lại mãi
danh từ giống đực
  1. kẻ cứ lặp đi lặp lại mãi

Từ gần giống