rassasier

ngoại động từ
  1. làm cho no nê
  2. (nghĩa bóng) làm cho thỏa thuê; làm cho chán chê
    • Rassasier sa vue
      nhìn chán chê, nhìn đến chán mắt
    • Rassasier de fêtes
      làm cho chán chê hội hè

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "rassasier"

Từ có nhắc đến "rassasier"