ressort

danh từ giống đực
  1. xo
  2. (nghĩa bóng) động lực
    • L'intérêt, ce puissant ressort
      lợi lộc, cái động lực mạnh mẽ đó
  3. (từ , nghĩa ) thủ đoạn
  4. sức mạnh
    • Le ressort de la volonté
      sức mạnh của ý chí
  5. (từ , nghĩa ) tính đàn hồi
    • Le ressort de l'air
      tính đàn hồi của không khí
    • avoir du ressort
      ý chí, khả năng chịu đựng lớn, sức bật lớn
    • faire ressort
      bật lên như xo
danh từ giống đực
  1. thẩm quyền, quyền hạn; phạm vi
    • Ressort d'un tribunal
      thẩm quyền của một tòa án
    • ce n'est pas de mon ressort
      không phải quyền hạn của tôi
    • c'est du ressort de la médecine
      cái đó thuộc phạm vi của y học
    • en dernier ressort
      chung thẩm
    • En dernier ressort,il décide de partir
      cuối cùng quyết định ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ressort"

ressort
Un enfant presse un ressort métallique sur une table.