ressortir

nội động từ
  1. lại trở ra
    • Entrer et ressortir
      vào lại trở ra
  2. nổi bật
    • La couleur ressort mieux sur ce fond
      trên cái nền ấy, màu sắc nổi bật hơn
    • faire ressortir
      làm nổi bật lên
  3. (không ngôi) rút ra, suy ra
    • Il ressort de là que vous avez raison
      từ đó suy ra là anh đúng
nội động từ
  1. thuộc thẩm quyền; thuộc phạm vi
    • Ce procès ressortit à un autre tribunal
      vụ kiện ấy thuộc phạm vi một tòa án khác
  2. (nghĩa bóng) gắn với, liên quan tới
    • Ceci ressortit au théâtre
      điều này gắn với sân khấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ressortir"