restitution

/,resti'tju:ʃn/
danh từ giống cái
  1. sự trả lại, sự hoàn lại, sự bồi hoàn; vật trả lại, vật hoàn lại
  2. sự khôi phục (bài văn cổ...), sự phục hồi (danh dự...), sự phục nguyên (bức tranh ...); bài văn khôi phục lại, công trình phục nguyên
restitution
La bibliothèque organise la restitution des livres empruntés.