restitution

/,resti'tju:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
restitution

The museum made full restitution of the stolen painting to the gallery.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):

    • Sự hoàn trả, sự trả lại: Hành động trả lại một thứ đó (thường tài sản hoặc tiền bạc) cho chủ sở hữu hợp pháp hoặc đúng đắn của .
    • Sự bồi thường, tiền bồi thường: Khoản tiền phải trả để đền bù cho một tổn thất, thiệt hại hoặc thương tích đã gây ra.
  2. Danh từ (kỹ thuật, vật ):

    • Sự phục hồi, sự hồi phục: Sự trở lại trạng thái, hình dạng hoặc vị trí ban đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (sự hoàn trả/bồi thường):

    • The court ordered the thief to pay restitution to the victim. (Tòa án ra lệnh cho tên trộm phải trả tiền bồi thường cho nạn nhân.)
    • He promised restitution for the damaged property. (Anh ta hứa sẽ sự bồi thường cho tài sản bị hư hại.)
    • The museum demanded the restitution of the stolen artifacts. (Bảo tàng yêu cầu sự hoàn trả các cổ vật bị đánh cắp.)
  • Danh từ (sự phục hồi):

    • The elastic band showed perfect restitution after being stretched. (Sợi dây cao su cho thấy sự hồi phục hoàn hảo sau khi bị kéo giãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make restitution": thực hiện việc bồi thường, đền bù.

    • The company was forced to make restitution to its defrauded customers. (Công ty buộc phải bồi thường cho những khách hàng bị lừa đảo của mình.)
  • "restitution of conjugal rights" (pháp ): lệnh tòa buộc vợ hoặc chồng phải sống chung trở lại.

    • He filed a suit for restitution of conjugal rights. (Anh ta đã đệ đơn kiện yêu cầu phục hồi quyền vợ chồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Restitute (động từ, ít dùng): hoàn trả, phục hồi.
  • Restorative (tính từ/danh từ): tính chất phục hồi; thứ giúp phục hồi sức khỏe.
Từ đồng nghĩa
  • Compensation: sự bồi thường, đền bù.
  • Reimbursement: sự hoàn lại tiền.
  • Restoration: sự phục hồi, sự khôi phục.
  • Reparation: sự sửa chữa, bồi thường (thường cho thiệt hại lớn hoặc chiến tranh).
  • Redress: sự sửa sai, đền bù.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "restitution".)

restitution

The museum made full restitution of the stolen painting to the gallery.

danh từ
  1. sự hoàn lại, sự trả lại (vật bí mật); sự bồi thường
    • to make restitution
      bồi thường
  2. (vật ) sự hồi phục (trạng thái )