confinement

/kən'fainmənt/
Học thuật
Thân thiện
confinement

A pregnant woman rests in bed during her confinement.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự giam giữ, sự giam cầm: Hành động hoặc tình trạng bị giữ trong một không gian hạn chế, thường do lệnh của chính quyền hoặc pháp luật.
    • Sự hạn chế, sự giới hạn: Hành động giữ cho một cái đó trong phạm vi hoặc ranh giới nhất định.
    • Thời kỳ ở cữ: Giai đoạn sau khi sinh con, người phụ nữ nghỉ ngơi hồi phục sức khỏe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prisoner was sentenced to three years of solitary confinement. ( nhân bị kết án ba năm giam giữ trong biệt giam.)
    • The confinement of the chemical spill to one area prevented a larger disaster. (Việc hạn chế vụ tràn hóa chất trong một khu vực đã ngăn chặn một thảm họa lớn hơn.)
    • After giving birth, she observed a traditional month of confinement. (Sau khi sinh, ấy đã thực hiện tháng ở cữ truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be placed/held in confinement": bị giam giữ, bị bắt giam.

    • The political dissidents were held in confinement without trial. (Những người bất đồng chính kiến bị giam giữ không xét xử.)
  • "close/solitary confinement": sự giam cầm biệt lập, giam riêng (thường trong phòng kín, không tiếp xúc với nhân khác).

    • The punishment included 30 days in solitary confinement. (Hình phạt bao gồm 30 ngày trong biệt giam.)
Biến thể từ gần giống
  • Confine (động từ): giam giữ, hạn chế, giới hạn.

    • Please confine your comments to the topic at hand. (Xin hãy giới hạn bình luận của bạn trong chủ đề đang thảo luận.)
  • Confined (tính từ): bị giới hạn, chật hẹp.

    • It was difficult to work in such a confined space. (Thật khó để làm việc trong một không gian chật hẹp như vậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Imprisonment (n): sự tống giam, sự bỏ tù.
  • Restriction (n): sự hạn chế, sự giới hạn.
  • Postpartum period (n): thời kỳ hậu sản (nghĩa y khoa cho "ở cữ").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "confinement". Các cụm từ liên quan thường sử dụng động từ "confine".)

Thành ngữ liên quan
  • To be in confinement: (1) đang bị giam giữ; (2) đang trong thời kỳ ở cữ.
    • The queen was in confinement, awaiting the birth of her child. (Hoàng hậu đang trong thời kỳ ở cữ, chờ đợi đứa trẻ chào đời.)
confinement

A pregnant woman rests in bed during her confinement.

danh từ
  1. sự giam, sự giam hãm
    • to be placed in confinement
      bị giam
    • close (solitary) confinement
      sự giam riêng, sự giam xà lim
  2. sự hạn chế
  3. sự ở cữ, sự đẻ
    • to be in confinement
      ở cữ, đẻ

Từ có nhắc đến "confinement"