retardé

tính từ
  1. chậm (lại)
    • Mouvement uniformément retardé
      chuyển động chậm đều
  2. hoãn lại
    • Départ retardé
      sự ra đi hoãn lại
  3. chậm phát triển
    • Enfant retardé
      đứa bé chậm phát triển
danh từ giống đực
  1. trẻ chậm phát triển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "retardé"