retordre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xe (sợi, chỉ): Hành động xoắn nhiều sợi lại với nhau để tạo thành một sợi chắc hơn.
    • Xoắn lại, vắt lại (quần áo ướt): Hành động vặn, xoắn một vật (thườngvải) để làm ráo nước.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les artisans retordent la laine pour en faire un fil solide. (Những người thợ thủ công xe len lại để tạo thành một sợi chỉ bền chắc.)
    • Elle a retordu le T-shirt trempé avant de l'étendre. ( ấy đã vắt chiếc áo phông ướt sũng trước khi phơi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "donner du fil à retordre à quelqu'un": Làm cho ai đó gặp khó khăn, thách thức; gây rắc rối cho ai.
    • Ce problème de mathématiques m'a donné du fil à retordre. (Bài toán này đã khiến tôi gặp không ít khó khăn.)
    • Les enfants turbulents donnent du fil à retordre à leur professeur. (Những đứa trẻ nghịch ngợm gây nhiều rắc rối cho giáo viên của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Retors, retorse (tính từ): Xảo quyệt, gian xảo.
    • Un esprit retors. (Một đầu óc xảo quyệt.)
  • Retordage (danh từ): Sự xe chỉ, sự xoắn sợi.
  • Tordre (động từ): Làm cong, vặn, xoắn (nghĩa gốc rộng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tordre: Vặn, xoắn.
  • Essorer: Vắt (nước), làm ráo nước (thường dùng cho quần áo bằng máy hoặc hành động mạnh).
  • Tresser: Bện, tết (tóc, dây...).
Thành ngữ liên quan
  • Donner du fil à retordre: (Như đã giải thíchmục trên) Làm khó, gây rắc rối cho ai đó.
ngoại động từ
  1. xe (sợi, chỉ)
  2. xoắn lại, vắt lại (quần áo ướt)
    • donner du fil à retordre
      xem fil

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "retordre"