retrancher

ngoại động từ
  1. bớt, xén, cắt
    • Retrancher un passage d'un ouvrage
      cắt một đoạn trong một tác phẩm
    • retrancher les branches d'un arbre
      (từ , nghĩa ) xén cành cây
  2. khấu trừ
    • Retrancher une somme sur un salaire
      khấu trừ một số tiền của tiền lương
  3. (toán học) trừ
    • Retrancher un nombre d'un autre
      trừ số này với số kia
  4. (nghĩa bóng) bảo vệ cho
    • Le rempart des journaux le retranche de toute opinion
      thành trì báo chí bảo vệ cho anh ta khỏi mọi dư luận
  5. (từ , nghĩa ) xây thành đắp lũy cho
    • Retrancher une position
      xây thành đắp lũy cho một vị trí
  6. (từ , nghĩa ) rút đi, bãi đi
    • On lui a retranché sa pension
      người ta đã rút tiền trợ cấp của ông ấy đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "retrancher"

retrancher
L'éditeur décide de retrancher un paragraphe du manuscrit.