retributory

/ri'tribjutiv/ Cách viết khác : (retributory) /ri'tribjutəri/
tính từ
  1. trừng phạt, để báo thù
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) khen thưởng, để đền đáp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

retributory
A judge delivers a retributory sentence in a courtroom.