revenue

/'revinju:/
danh từ
  1. thu nhập (quốc gia)
  2. ((thường) số nhiều) lợi tức, hoa lợi (của cá nhân)
  3. ngân khố quốc gia; sở thu thuế
  4. (định ngữ) (thuộc) hải quan
    • revenue cutter
      tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
    • revenue officer
      nhân viên hải quan chuyên bắt hàng lậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "revenue"

revenue
The government uses tax revenue to build new roads.