gross

/grous/
danh từ, số nhiều không đổi
  1. mười hai , gốt ((cũng) small gross)
    • great gross
      144

Idioms

  • by the gross
    gộp cả, tính tổng quát, nói chung
tính từ
  1. to béo, phì nộm, béo phị (người)
    • gross habit of body
      thân hình to béo phì nộm
  2. thô béo ngậy (thức ăn)
    • a gross feeder
      người thích những món ăn thô béo ngậy; cây ăn tốn màu
  3. nặng, kho ngửi (mùi)
  4. thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc
    • gross language
      lối ăn nói tục tĩu
  5. thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ
    • a gross injustice
      sự bất công thô bạo
    • a gross mistake
      một lỗi lầm hiển nhiên
  6. không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển
  7. rậm rạp, um tùm (cây cối)
  8. toàn bộ, tổng
    • gross value
      tổng giá trị
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thu nhập tổng số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "gross"

gross
A student made a gross error in his math homework.