rheumatic

/ru:'mætik/
tính từ
  1. (thuộc) bệnh thấp khớp
  2. mắc bệnh thấp khớp (người)
danh từ
  1. người bị bệnh thấp khớp
  2. (số nhiều) (thông tục) bệnh thấp khớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "rheumatic"

rheumatic
The elderly patient manages her rheumatic pain with gentle morning stretches.