rheumatoid

/'ru:mətɔid/
Học thuật
Thân thiện
rheumatoid

The patient's rheumatoid arthritis causes stiffness in her hands.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bệnh thấp khớp, dạng thấp khớp: Dùng để mô tả một tình trạng bệnh đặc trưng bởi viêm đaucác khớp, thường một bệnh tự miễn mạn tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was diagnosed with rheumatoid arthritis. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm khớp dạng thấp.)
    • Rheumatoid factors are antibodies often found in the blood of patients. (Yếu tố dạng thấp các kháng thể thường thấy trong máu của bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rheumatoid disease": bệnh dạng thấp, một thuật ngữ rộng hơn đôi khi được dùng để chỉ các biểu hiện toàn thân của bệnh viêm khớp dạng thấp.
    • The patient's rheumatoid disease affected not only her joints but also her lungs. (Bệnh dạng thấp của bệnh nhân ảnh hưởng không chỉ đến khớp còn đến phổi của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Rheumatology (n): chuyên khoa thấp khớp, ngành y học nghiên cứu điều trị các bệnh về khớp liên kết.
  • Rheumatic (adj): (thuộc) thấp khớp, có thể dùng trong các bệnh khớp nói chung, không chỉ viêm khớp dạng thấp.
    • He has a rheumatic heart condition. (Anh ấy một tình trạng bệnh tim do thấp khớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Arthritic: (thuộc) viêm khớp (nghĩa rộng hơn, không đặc hiệu cho dạng thấp).
  • Inflammatory joint-related: liên quan đến viêm khớp (cụm từ mô tả).
rheumatoid

The patient's rheumatoid arthritis causes stiffness in her hands.

tính từ
  1. (thuộc) bệnh thấp khớp; dạng thấp khớp

Từ tương tự