rheumy

/'ru:mi/
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) chảy nước mũi, chảy dâi, đờm
  2. ướt át, ẩm ướt (không khí)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

rheumy
The old dog's rheumy eyes gazed out the window.