rhinal

/'rainəl/
Học thuật
Thân thiện
rhinal

The doctor examined the patient's rhinal passages.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) mũi: Từ này dùng để mô tả những liên quan đến mũi, đặc biệt trong ngữ cảnh giải phẫu học.
    • trong hoặc liên quan đến mũi: Mô tả vị trí hoặc đặc điểm nằm bên trong hoặc liên hệ trực tiếp với cơ quan mũi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor examined the rhinal cavity for any obstructions. (Bác sĩ kiểm tra khoang mũi để tìm xem vật cản nào không.)
    • Rhinal tissues are sensitive to allergens in the air. (Các mũi rất nhạy cảm với các chất gây dị ứng trong không khí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rhinal" thường được sử dụng trong văn bản y khoa, khoa học hoặc giải phẫu học để mô tả một cách chính xác các cấu trúc chức năng liên quan đến mũi.
    • The study focused on the rhinal cortex and its role in olfactory memory. (Nghiên cứu tập trung vào vỏ não mũi vai trò của trong trí nhớ khứu giác.)
Biến thể từ gần giống
  • Nasal (adj): (thuộc) mũi. Đây từ phổ biến tổng quát hơn "rhinal".
    • She has a nasal voice. ( ấy giọng nói giọng mũi.)
  • Rhinology (n): khoa nghiên cứu về mũi các bệnh của mũi.
  • Rhinoplasty (n): phẫu thuật thẩm mỹ mũi.
Từ đồng nghĩa
  • Nasal: (thuộc) mũi.
rhinal

The doctor examined the patient's rhinal passages.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) mũi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống