riết

  1. 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

riết
Một người đàn ông riết sợi dây thừng để buộc chặt chiếc thuyền.