rết

Học thuật
Thân thiện
rết

Một con rết bò trên tảng đá trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật chân đốt, thuộc lớp Hình nhện, cơ thể dài, phân đốt, mỗi đốt một đôi chân, thường nọc độc: "Rết" tên gọi chung cho một nhóm động vật không xương sống, thân hình dài nhiều chân. Chúng loài săn mồi, sử dụng nọc độc để làm tê liệt con mồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong góc vườn ẩm ướt một con rết rất to.
    • Bị rết cắn có thể gây đau nhức sưng tấy tại chỗ.
    • Rết thường ẩn nấp dưới các tảng đá, lớp mục vào ban ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rết độc": dùng để nhấn mạnh đặc tính nọc độc của loài rết.

    • Khi đi rừng, cần cẩn thận với các loài rết độc.
  • "Nọc rết": chỉ chất độc do rết tiết ra.

    • Nọc rết có thể gây phản ứng mạnh cho một số người.
Biến thể từ gần giống
  • Cuốn chiếu (danh từ): một loài động vật nhiều chân khác, thân tròn, không nọc độc, thường cuộn tròn khi bị đe dọa.
  • Bọ cạp (danh từ): một loài động vật chân đốt khác nọc độc, thuộc lớp Hình nhện, phần đuôi ngòi chứa nọc.
Từ đồng nghĩa
  • Thiên long (danh từ): một tên gọi khác theo dân gian cho loài rết, thường dùng trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh nhất định ( dụ: trong thuốc Đông y).
Các cụm từ liên quan
  • Rết cắn: chỉ hành động con rết dùng hàm để tiêm nọc độc.

    • cứu khi bị rết cắn rửa sạch vết thương bằng phòng.
  • Nuôi rết: chỉ hoạt động nuôi giữ loài rết, thường với mục đích làm thuốc hoặc nghiên cứu.

    • Nghề nuôi rết lấy nọc để bào chế thuốc khá nguy hiểm.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhanh như rết": von chỉ sự di chuyển rất nhanh.
    • Cậu ấy chạy nhanh như rết, không ai đuổi kịp.
rết

Một con rết bò trên tảng đá trong vườn.

  1. dt Loài tiết túc nọc độc, mỗi đốt một đôi chân: Bị rết cắn sưng lên.