rết
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài động vật chân đốt, thuộc lớp Hình nhện, có cơ thể dài, phân đốt, mỗi đốt có một đôi chân, thường có nọc độc: "Rết" là tên gọi chung cho một nhóm động vật không xương sống, thân hình dài và có nhiều chân. Chúng là loài săn mồi, sử dụng nọc độc để làm tê liệt con mồi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong góc vườn ẩm ướt có một con rết rất to.
- Bị rết cắn có thể gây đau nhức và sưng tấy tại chỗ.
- Rết thường ẩn nấp dưới các tảng đá, lớp lá mục vào ban ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
"Rết độc": dùng để nhấn mạnh đặc tính có nọc độc của loài rết.
- Khi đi rừng, cần cẩn thận với các loài rết độc.
"Nọc rết": chỉ chất độc do rết tiết ra.
- Nọc rết có thể gây phản ứng mạnh cho một số người.
Biến thể và từ gần giống
- Cuốn chiếu (danh từ): một loài động vật nhiều chân khác, thân tròn, không có nọc độc, thường cuộn tròn khi bị đe dọa.
- Bọ cạp (danh từ): một loài động vật chân đốt khác có nọc độc, thuộc lớp Hình nhện, phần đuôi có ngòi chứa nọc.
Từ đồng nghĩa
- Thiên long (danh từ): một tên gọi khác theo dân gian cho loài rết, thường dùng trong một số vùng miền hoặc ngữ cảnh nhất định (ví dụ: trong thuốc Đông y).
Các cụm từ liên quan
Rết cắn: chỉ hành động con rết dùng hàm để tiêm nọc độc.
- Sơ cứu khi bị rết cắn là rửa sạch vết thương bằng xà phòng.
Nuôi rết: chỉ hoạt động nuôi giữ loài rết, thường với mục đích làm thuốc hoặc nghiên cứu.
- Nghề nuôi rết lấy nọc để bào chế thuốc khá nguy hiểm.
Thành ngữ liên quan
- "Nhanh như rết": ví von chỉ sự di chuyển rất nhanh.
- Cậu ấy chạy nhanh như rết, không ai đuổi kịp.
- dt Loài tiết túc có nọc độc, mỗi đốt có một đôi chân: Bị rết cắn sưng lên.