rifain

Học thuật
Thân thiện
rifain

Un homme rifain porte un vêtement traditionnel coloré.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) núi Ríp (Ma-rốc): Từ "rifain" dùng để chỉ những liên quan đến dãy núi Ríp (Rif) ở Ma-rốc, đặc biệtvề mặt địa lý, văn hóa hoặc dân tộc của người dân sống trong khu vực này.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture rifaine est riche et ancienne. (Văn hóa vùng Ríp rất phong phú lâu đời.)
    • Il étudie les dialectes rifains. (Anh ấy nghiên cứu các phương ngữ vùng Ríp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Population rifaine": dân cư vùng núi Ríp.

    • La population rifaine a ses propres traditions. (Dân cư vùng núi Ríp những truyền thống riêng của họ.)
  • "Région rifaine": khu vực thuộc dãy núi Ríp.

    • La région rifaine offre des paysages magnifiques. (Khu vực núi Ríp mang đến những cảnh quan tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Rif (danh từ riêng): Dãy núi Ríp ở phía bắc Ma-rốc.
  • Rifain/Rifaine (tính từ): Các dạng tính từ giống đực giống cái.
Từ đồng nghĩa
  • Du Rif: (thuộc về) vùng Ríp. (Cụm từ này có nghĩa tương tự nhưng ít được dùng làm tính từ hơn.)
rifain

Un homme rifain porte un vêtement traditionnel coloré.

tính từ
  1. (thuộc) núi Ríp (Ma-rốc)

Từ gần giống