rimose

/'raimous/ Cách viết khác : (rimous) /'raiməs/
Học thuật
Thân thiện
rimose

The old tree's rimose bark was rough to the touch.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy vết nứt nẻ, nhiều kẽ nứt nhỏ: Dùng để mô tả bề mặt của một vật, đặc biệt vỏ cây hoặc địa y, bị phủ bởi một mạng lưới các vết nứt hoặc kẽ hở nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old pine tree had a deeply rimose bark. (Cây thông già vỏ cây nứt nẻ sâu.)
    • Botanists study the rimose texture of certain lichens. (Các nhà thực vật học nghiên cứu kết cấu nứt nẻ của một số loại địa y.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mô tả trong địa chất: Có thể dùng để mô tả bề mặt đá hoặc khoáng vật nhiều vết nứt chằng chịt.
    • The rimose surface of the volcanic rock was fascinating. (Bề mặt nứt nẻ của khối đá núi lửa thật thú vị.)
Biến thể từ gần giống
  • Rimous (tính từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "rimose".
  • Fissured (tính từ): vết nứt, rạn nứt. (Từ đồng nghĩa gần nghĩa).
  • Cracked (tính từ): Bị nứt.
Từ đồng nghĩa
  • Fissured: Rạn nứt.
  • Cracked: Nứt.
  • Creviced: nhiều kẽ nứt.
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh học thuật, khoa học như thực vật học, địa chất học hoặc các mô tả kỹ thuật. ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
rimose

The old tree's rimose bark was rough to the touch.

tính từ
  1. (thực vật học) đầy vết nứt nẻ

Từ tương tự

Từ gần giống