ringent

/'rindʤənt/
Học thuật
Thân thiện
ringent

The orchid's ringent flower attracts a hummingbird.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hé mở: Trong thực vật học, "ringent" dùng để mô tả một bông hoa cấu trúc môi hoặc các cánh hoa mở ra, tạo thành một lỗ hổng hoặc khe hở rõ rệt, thường thấycác hoa hình dạng hai môi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist noted the ringent corolla of the mint plant. (Nhà thực vật học ghi nhận tràng hoa hé mở của cây bạc hà.)
    • Many species in the Lamiaceae family have ringent flowers. (Nhiều loài trong họ Hoa môi những bông hoa hé mở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ringent flower": hoa hé mở.
    • The identification key includes whether the flower is ringent or not. (Chìa khóa định loại bao gồm việc xác định bông hoa hé mở hay không.)
Biến thể từ gần giống
  • Ringently (trạng từ): một cách hé mở.
    • The petals spread ringently to allow bee access. (Những cánh hoa xòe ra một cách hé mở để cho ong tiếp cận.)
Từ đồng nghĩa
  • Gaping: ra, mở rộng ra (thường dùng trong giải phẫu hoặc mô tả chung).
  • Open-mouthed: miệng (nghĩa đen, ít dùng trong thực vật học).
Lưu ý
  • Từ "ringent" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, mô tả thực vật hoặc phân loại học. hiếm khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
ringent

The orchid's ringent flower attracts a hummingbird.

tính từ
  1. (thực vật học) hé mở