ripage

danh từ giống đực
  1. sự nạo (bằng cái nạo)
    • Ripage d'une pierre
      sự nạo hòn đá
  2. (hàng hải) sự thả (dây neo...)
  3. (hàng hải) sự (hàng chất trên tàu)
  4. (đường sắt) sự nắn lại (đường không tháo ra)
  5. sự trượt (xe, bánh xe)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ripage"

ripage
Le train subit un léger ripage sur les rails mouillés.