riết

Học thuật
Thân thiện
riết

Một người đàn ông riết sợi dây thừng để buộc chặt chiếc thuyền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo, rút mạnh một sợi dây hoặc vật tương tự để buộc, siết cho thật chặt: Hành động dùng lực kéo căng một vật (thường dây, lạt) để buộc chặt một thứ đó.
  2. Tính từ:
    • Khắt khe, nghiêm ngặt, chặt chẽ: Dùng để mô tả tính cách, nguyên tắc hoặc cách làm việc rất nghiêm túc, không dễ dãi. (Cũng có thể dùng dạng "riết ráo", "riết róng").
  3. Phó từ:
    • Hết sức, không ngừng nghỉ, liên tục: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao hoặc sự liên tục của một hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Phải riết cho chặt cái nút này, nếu không thuyền sẽ trôi. (Phải kéo chặt cái nút này, nếu không thuyền sẽ trôi.)
    • Anh ấy riết sợi dây thừng để cố định cột buồm. (Anh ấy kéo căng sợi dây thừng để cố định cột buồm.)
  • Tính từ:

    • Ông chủ mới rất riết trong việc quản lý thời gian. (Ông chủ mới rất nghiêm ngặt trong việc quản lý thời gian.)
    • Luật lệđây riết lắm, không thể tùy tiện được. (Luật lệđây chặt chẽ lắm, không thể tùy tiện được.)
  • Phó từ:

    • Chúng tôi phải làm riết để kịp giao hàng cho khách. (Chúng tôi phải làm hết sức để kịp giao hàng cho khách.)
    • ấy học riết cả tuần để chuẩn bị cho kỳ thi. ( ấy học liên tục cả tuần để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bám riết": Theo sát, đeo bám một cách dai dẳng, không rời.
    • Phóng viên bám riết người nổi tiếng để tin tức. (Phóng viên theo sát người nổi tiếng để tin tức.)
    • Ý nghĩ đó cứ bám riết lấy tâm trí anh ta. (Ý nghĩ đó cứ đeo bám lấy tâm trí anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Riết ráo (tính từ): Nghiêm ngặt, chặt chẽ, khắt khe. ( biến thể nhấn mạnh của nghĩa tính từ "riết").
    • Một kế hoạch được thực hiện một cách riết ráo.
  • Riết róng (tính từ): Nghiêm ngặt, chặt chẽ. (Tương tự "riết ráo").
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Siết chặt, kéo căng.
  • Tính từ: Nghiêm khắc, khắt khe, chặt chẽ, nghiêm ngặt.
  • Phó từ: Hết sức, cật lực, liên tục, không ngừng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài "bám riết" đã nêumục nâng cao)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "riết" một cách cố định)

riết

Một người đàn ông riết sợi dây thừng để buộc chặt chiếc thuyền.

  1. 1. đg. Rút mạnh mối dây để buộc cho chặt: mạnh tay mới riết được mối lạt này. 2. t. Cg. Riết ráo, riết róng. Khắt khe, chặt chẽ: Tính ta riết lắm. 3. ph. Hết sức: Làm riết cho xong; Bám riết.