robotiser

Học thuật
Thân thiện
robotiser

L'usine a décidé de robotiser sa chaîne d'assemblage.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Kỹ thuật) Trang bị người máy; người máy hóa, tự động hóa, máy hóa: Hành động lắp đặt robot hoặc hệ thống tự động vào một quy trình, dây chuyền sản xuất hoặc công việc trước đây do con người thực hiện, nhằm thay thế hoặc hỗ trợ lao động thủ công.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'usine a décidé de robotiser sa chaîne de montage pour augmenter la productivité. (Nhà máy đã quyết định tự động hóa dây chuyền lắp ráp của mình để tăng năng suất.)
    • Certaines tâches répétitives peuvent être robotisées. (Một số công việc lặp đi lặp lại có thể được máy hóa.)
    • Le secteur automobile a été largement robotisé. (Ngành công nghiệp ô đã được trang bị người máy rộng rãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "robotiser un processus": tự động hóa một quy trình.
    • L'objectif est de robotiser complètement le processus de tri. (Mục tiêutự động hóa hoàn toàn quy trình phân loại.)
  • "une usine robotisée": một nhà máy được tự động hóa.
    • Ils ont visité une usine robotisée de dernière génération. (Họ đã tham quan một nhà máy được tự động hóa thế hệ mới nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Robotisation (danh từ giống cái): sự robot hóa, sự tự động hóa bằng robot.
    • La robotisation de l'industrie est une tendance mondiale. (Sự tự động hóa ngành công nghiệpmột xu hướng toàn cầu.)
  • Robotique (danh từ giống cái / tính từ): ngành robot; thuộc về robot.
    • La robotique est un domaine en pleine expansion. (Ngành robotmột lĩnh vực đang phát triển mạnh.)
    • Un bras robotique. (Một cánh tay robot.)
Từ đồng nghĩa
  • Automatiser: tự động hóa (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết dùng robot).
  • Mécaniser: cơ giới hóa (thường dùng máy móc cơ khí).
Từ trái nghĩa
  • Manuel (adj): thủ công.
  • Artisanal (adj): thủ công, theo lối thủ công.
robotiser

L'usine a décidé de robotiser sa chaîne d'assemblage.

ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) trang bị người máy; người máy hóa, tự động hóa, máy hóa