rollicking

/'rɔlikiɳ/
Học thuật
Thân thiện
rollicking

The students had a rollicking time at the graduation party.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui nhộn, vui đùa ầm ĩ: Mô tả một không khí, sự kiện hoặc hành vi tràn đầy năng lượng, tiếng cười sự vui vẻ một cách ồn ào, sôi động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We had a rollicking time at the carnival. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian vui nhộn ầm ĩlễ hội.)
    • The party turned into a rollicking celebration that lasted all night. (Bữa tiệc biến thành một buổi ăn mừng vui đùa ầm ĩ kéo dài cả đêm.)
    • He is known for his rollicking sense of humor. (Anh ấy nổi tiếng với khiếu hài hước vui nhộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a rollicking adventure": một cuộc phiêu lưu sôi động, vui vẻ.

    • The book is a rollicking adventure across the seven seas. (Cuốn sách một cuộc phiêu lưu sôi động vượt qua bảy đại dương.)
  • "a rollicking good time": một khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ thú vị.

    • Everyone had a rollicking good time at the reunion. (Mọi người đều một khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ tại buổi họp mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Rollick (động từ, ít phổ biến hơn): vui đùa, nô đùa một cách ồn ào sôi nổi.
    • The children rollicked in the park. (Bọn trẻ nô đùa ầm ĩ trong công viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Boisterous: ồn ào, náo nhiệt, huyên náo.
  • Frolicsome: thích đùa giỡn, vui tươi.
  • High-spirited: tinh thần sôi nổi, phấn chấn.
Thành ngữ liên quan
  • "full of rollicking fun": tràn ngập niềm vui sôi động.
    • The festival was full of rollicking fun for the whole family. (Lễ hội tràn ngập niềm vui sôi động cho cả gia đình.)
rollicking

The students had a rollicking time at the graduation party.

tính từ
  1. vui nhộn, vui đùa ầm ĩ

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "rollicking"