coltish

/'koultiʃ/
tính từ
  1. còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn dại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "coltish"

coltish
The students were in a coltish mood after their final exam.