romancer

/rə'mænsə/
danh từ
  1. tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
  2. tác giả tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế
  3. người hay nói một tấc đến trời, người hay nói những chuyện bịa đặt quá mức, người hay nói ngoa, người hay cường điệu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "romancer"

romancer
A medieval romancer writes a tale of chivalry in a candlelit scriptorium.