romantic

/rə'mæntik/
Học thuật
Thân thiện
romantic

A couple shares a romantic dinner by candlelight.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lãng mạn: Liên quan đến tình yêu, sự lý tưởng hóa, cảm xúc mãnh liệt sự quyến rũ, thường xa rời thực tế.
    • Mơ mộng, viển vông: tính cách hoặc ý tưởng thiếu thực tế, thiên về cảm xúc tưởng tượng hơn lý trí.
    • (Thuộc về) Chủ nghĩa Lãng mạn: Liên quan đến phong trào nghệ thuật, văn học trí tuệ (Chủ nghĩa Lãng mạn) vào cuối thế kỷ 18 19, nhấn mạnh cảm xúc, cá nhân sự tôn vinh thiên nhiên.
  2. Danh từ:

    • Người lãng mạn: Ngườilý tưởng, cảm xúc mãnh liệt, thường mơ mộng lãng mạn trong tình yêu hoặc cách nhìn cuộc sống.
    • Nghệ sĩ theo chủ nghĩa Lãng mạn: Nhà văn, nhà thơ, nhạc hoặc họa sĩ thuộc hoặc chịu ảnh hưởng của phong trào Lãng mạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • They had a romantic dinner by the sea. (Họ đã một bữa tối lãng mạn bên bờ biển.)
    • He has a romantic view of becoming a famous artist overnight. (Anh ấy cái nhìn mơ mộng/viển vông về việc trở thành nghệ sĩ nổi tiếng chỉ sau một đêm.)
    • She loves romantic poetry from the 19th century. ( ấy yêu thích thơ ca lãng mạn từ thế kỷ 19.)
  • Danh từ:

    • He is such a romantic; he always brings her flowers. (Anh ấy đúng một người lãng mạn; anh ấy luôn mang hoa cho ấy.)
    • The composer was a leading Romantic of his time. (Nhà soạn nhạc một nhà Lãng mạn hàng đầu của thời đại ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "romantic comedy" (rom-com): Một thể loại phim hoặc vở kịch hài tập trung vào một câu chuyện tình yêu lãng mạn kết thúc vui vẻ.
  • "romanticize" (động từ, biến thể): Lý tưởng hóa, hồng một điều đó, khiến có vẻ lãng mạn hoặc tốt đẹp hơn thực tế.
    • He tends to romanticize his childhood memories. (Anh ấy xu hướng lý tưởng hóa/ hồng những ký ức thời thơ ấu của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Romantically (trạng từ): một cách lãng mạn.
    • They gazed romantically into each other's eyes. (Họ nhìn nhau một cách lãng mạn.)
  • Romance (danh từ): sự lãng mạn, chuyện tình; hoặc một câu chuyện/tác phẩm về tình yêu lãng mạn, phiêu lưu.
  • Romanticism (danh từ): Chủ nghĩa Lãng mạn (phong trào văn hóa, nghệ thuật).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa lãng mạn): Amorous (say đắm, đa tình), loving (yêu thương), passionate (đam mê).
  • Tính từ (nghĩa mơ mộng): Idealistic (lý tưởng hóa), dreamy (mộng ), quixotic (viển vông, không thực tế).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "romantic")

Thành ngữ liên quan
  • A romantic notion/idea: Một ý tưởng lãng mạn nhưng thường thiếu thực tế.
    • Travelling the world with no money is just a romantic notion. (Đi du lịch vòng quanh thế giới không tiền chỉ một ý tưởng lãng mạn/viển vông.)
romantic

A couple shares a romantic dinner by candlelight.

tính từ
  1. (thuộc) tiểu thuyết, như tiểu thuyết; mơ mộng, xa thực tế, lãng mạng
    • a romantic girl
      gái mơ mộng
    • a romantic tale
      câu chuyện lãng mạng
    • the romantic school
      trường phái lãng mạng
  2. viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...)
danh từ
  1. người lãng mạn; nhà thơ lãng mạng, nhà văn lãng mạng
  2. (số nhiều) những ý nghĩ lãng mạn viển vông; những lời nói viển vông

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "romantic"