ronchon

Học thuật
Thân thiện
ronchon

Un vieux ronchon grommelle en regardant les enfants jouer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn: Từ này dùng để chỉ một người thói quen hoặc tính cách hay phàn nàn, nhăn nhó, tỏ ra khó chịu một cách vô cớ hoặc thường xuyên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ne l'écoute pas, c'est un vieux ronchon. (Đừng nghe anh ta, đómột người hay càu nhàu.)
    • Mon voisin est un vrai ronchon ; il se plaint toujours du bruit. (Hàng xóm của tôi đúngmột người hay cằn nhằn; ông ấy luôn phàn nàn về tiếng ồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái thân mật, đôi khi hài hước, hơn là một lời chỉ trích nặng nề. thường được dùng để mô tả một đặc điểm tính cách hơn là một hành động cụ thể.
  • Có thể dùng như một danh từ để gọi hoặc nói về một người cụ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Ronchonner (động từ): càu nhàu, cằn nhằn.
    • Arrête de ronchonner pour un rien ! (Đừng càu nhàu chuyện không đâu!)
  • Ronchonneur, ronchonneuse (tính từ): hay càu nhàu.
    • Il a un caractère ronchonneur. (Anh ấy tính hay càu nhàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Grognon (danh từ): người hay càu nhàu, người nhăn nhó.
  • Râleur (danh từ): người hay càu nhàu, người lẩm bẩm.
Từ trái nghĩa
  • Optimiste (danh từ/tính từ): người lạc quan.
  • Enjoué(e) (tính từ): vui vẻ, hoạt bát.
ronchon

Un vieux ronchon grommelle en regardant les enfants jouer.

danh từ giống đực
  1. người hay càu nhàu, người hay cằn nhằn

Từ có nhắc đến "ronchon"